Điện Thoại Cố Định Viettel

lắp đặt điện thoại cố định viettel

Điện thoại cố định VIETTEL là dịch vụ thông tin liên lạc được thiết lập thông qua mạng điện thoại chuyển mạch công cộng PSTN (Public Switched Telephone Network) giữa một máy điện thoại bàn đến một máy điện thoại cố định or máy điện thoại di động. Điện thoại cố định của VIETTEL là phương tiện thông tin không thể thiếu với bất kỳ doanh nghiệp nào. Các dịch vụ cơ bản sau đây:

DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI NỘI HẠT VIETTEL

  • Dịch vụ điện thoại nội hạt là dịch vụ thông tin liên lạc bằng mạng điện thoại cố định được thiết lập trong phạm vi địa giới hành chính của một Tỉnh/Thành phố.
  • Để sử dụng điện thoại nội hạt trong Thành phố Hà Nội, khách hàng chỉ cần quay đủ 8 chữ số đăng ký của thuê bao

DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI LIÊN TỈNH VIETTEL

  • Cuộc gọi điện thoại liên tỉnh là cuộc gọi điện thoại được thiết lập giữa một máy điện thoại thuộc một tỉnh hoặc thành phố này đến một máy điện thoại thuộc một tỉnh hoặc thành phố khác và ngược lại, thông qua mạng viễn thông liên tỉnh.
  • Muốn sử dụng dịch vụ điện thoại liên tỉnh khách hàng cần quay số như sau: 0 + AC + SN Trong đó: Chữ số 0 là mã truy nhập mạng liên tỉnh AC (Area code): Mã vùng điện thoại cho các tỉnh, thành phố SN (subscribe Number) là số thuê bao cần gọi.

DỊCH VỤ HOMEPHONE

  • Sử dụng sóng di động GSM, ở bất cứ địa chỉ nào có phủ sóng di động của VIETTEL, khách hàng có thể đăng ký lắp đặt điện thoại mà không cần chờ kéo cáp.
  • Khách hàng sử dụng dịch vụ HOME PHONE được đảm bảo chất lượng liên lạc tại địa chỉ đăng ký sử dụng. Ngoài ra, trong một phạm vi hẹp xung quanh vùng phục vụ, thuê bao vẫn có thể thực hiện liên lạc.

DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI QUỐC TẾ

  • Dịch vụ gọi trực tiếp đi quốc tế là dịch vụ mà khách hàng có thể trực tiếp quay số trên máy điện thoại đến một thuê bao khác.
  • Muốn sử dụng dịch vụ điện thoại quay số trực tiếp đi quốc tế, khách hàng bấm theo công thức: 00 + CC + AC + SN
    Trong đó:
  • 00 là mã truy nhập gọi đi quốc tế;
  • CC (Country Code) là mã nước cần gọi
  • AC (Area code) là mã vùng của nước cần gọi
  • SN (Subscribe Number) là số máy điện thoại cần gọi

Bảng giá dịch vụ điện thoại cố định VIETTEL

STT  Danh mục chi tiết Giá cước
1 Cước thuê bao 22.000đ/tháng
2 Cước gọi nội hạt 220 đ/phút
3 Cước gọi liên tỉnh
Gọi liên tỉnh qua 178 (đến số cố định của Viettel và của mạng khác) 790 đ/phút
Gọi liên tỉnh truyền thống

+ Nội mạng

+ Ngoại mạng

790đ/phút

1.000đ/phút

4 Cước gọi quốc tế:
Gọi IDD/178 Chi tiết
Xem tại đây
Gọi thuê bao vệ tinh
5 Cước gọi đến mạng di động
Gọi đến mạng Viettel 790 đ/phút
Gọi đến các mạng khác 1.090 đ/phút
6 Cước gọi các dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế xã hội, DV GTGT (108x/801x/106x)
– Giải đáp thông tin kinh tế xã hội (108/1080/1081/1089) Nội hạt: 2.000 đ/phút

Liên tỉnh và di động: 3000 đ/phút

– Dịch vụ tư vấn 1088: Nội hạt: 3.500 đ/phút

Liên tỉnh và di động: 4.500 đ/phút

  7 – Hộp thư trả lời tự động (801xxxx) Nội hạt: 3.000 đ/phút

Liên tỉnh và di động: 3.000 đ/phút

Thủ tục đăng ký lắp đặt điện thoại cố định VIETTEL

  •  Quý khách liên hệ chuyên viên cao cấp Mr Hưng  để được tư vấn và đăng ký dịch vụ.
  • Cá nhân chỉ cần CMT photo 2 mặt
  • Công ty cần GPKD photo

Thời gian đăng ký lắp đặt

– Thời gian lắp đặt đin thoi bàn Vnpt từ 3 – 5 ngày sau khi đăng ký.

– Dịch vụ Home Phone làm hợp đồng trong vòng 30 phút.